Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
郭敬明
郭敬明
quách kính minh
Quách Kính Minh (1983–), nhà văn văn học trẻ và thần tượng giới trẻ Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Kính Minh (1983–), nhà văn văn học trẻ và thần tượng giới trẻ Trung Quốc
- 。
Quách Kính Minh là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郭敬明
Phồn thể郭
quách kính minh
Quách Kính Minh (1983–), nhà văn văn học trẻ và thần tượng giới trẻ Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Kính Minh (1983–), nhà văn văn học trẻ và thần tượng giới trẻ Trung Quốc
- 。
Quách Kính Minh là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)