/
郭嵩焘
郭嵩焘
quách tung đảo
Quách Tung Đảo (1818–1891), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là đại thần bộ Anh và bộ Pháp 1877–1879
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Tung Đảo (1818–1891), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là đại thần bộ Anh và bộ Pháp 1877–1879
- 。
Quách Tung Đảo là một nhà ngoại giao nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
郭嵩焘
Phồn thể郭嵩燾
quách tung đảo
Quách Tung Đảo (1818–1891), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là đại thần bộ Anh và bộ Pháp 1877–1879
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Tung Đảo (1818–1891), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là đại thần bộ Anh và bộ Pháp 1877–1879
- 。
Quách Tung Đảo là một nhà ngoại giao nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)