部落

部落
luò
bộ lạc

bộ lạc; bộ tộc

1 nghĩa#3074
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ lạc; bộ tộc

    由许多家族组成的原始社会组织yóu xǔduō jiāzú zǔchénɡ de yuánshǐ shèhuì zǔzhī

    • Bộ lạc này có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.