部族

部族
bộ tộc

bộ tộc; thị tộc

1 nghĩa#28818
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ tộc; thị tộc

    • Bộ tộc này có văn hóa riêng của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.