/
郎世宁
郎世宁
lang thế ninh
Lang Thế Ninh (Giuseppe Castiglione, 1688–1766, nhà truyền giáo dòng Tên và họa sĩ, phục vụ tại triều đình nhà Thanh 50 năm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lang Thế Ninh (Giuseppe Castiglione, 1688–1766, nhà truyền giáo dòng Tên và họa sĩ, phục vụ tại triều đình nhà Thanh 50 năm)
- 。
Lang Thế Ninh là một họa sĩ người Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
郎世宁
Phồn thể郎世寧
lang thế ninh
Lang Thế Ninh (Giuseppe Castiglione, 1688–1766, nhà truyền giáo dòng Tên và họa sĩ, phục vụ tại triều đình nhà Thanh 50 năm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lang Thế Ninh (Giuseppe Castiglione, 1688–1766, nhà truyền giáo dòng Tên và họa sĩ, phục vụ tại triều đình nhà Thanh 50 năm)
- 。
Lang Thế Ninh là một họa sĩ người Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)