那里

那里
li
na lý

ở đó; chỗ đó; nơi đó

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#209
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    ở đó; chỗ đó; nơi đó

    某个地方;不在说话人身边的位置mǒu gè dìfang;búzài shuōhuà rén shēnbiān de wèizhì

    • Chỗ đó rất đẹp.

    • Cặp sách của tôi để ở chỗ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.