Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
那边
那边
na biên
đằng kia; bên kia; chỗ đó
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#465
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
đằng kia; bên kia; chỗ đó
中指距离说话人较远的地方zhǐ jùlí shuōhuàrén jiào yuǎn de dìfang
- 。
Bên kia có rất nhiều người.
- 。
Phong cảnh bên kia đẹp hơn bên này nhiều.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đi qua đó một mình.
- 貳代đại từ
đằng kia; bên đó; phía đó
中远处的地方;指距离说话人较远的地点yuǎnchǔ de dìfang; zhǐ jùlí shuōhuà rén jiào yuǎn de dìdiǎn
- ,。
Nhìn kìa, đỉnh núi bên đó có tuyết phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
那边
Phồn thể那邊
na biên
đằng kia; bên kia; chỗ đó
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#465
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
đằng kia; bên kia; chỗ đó
中指距离说话人较远的地方zhǐ jùlí shuōhuàrén jiào yuǎn de dìfang
- 。
Bên kia có rất nhiều người.
- 。
Phong cảnh bên kia đẹp hơn bên này nhiều.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đi qua đó một mình.
- 貳代đại từ
đằng kia; bên đó; phía đó
中远处的地方;指距离说话人较远的地点yuǎnchǔ de dìfang; zhǐ jùlí shuōhuà rén jiào yuǎn de dìdiǎn
- ,。
Nhìn kìa, đỉnh núi bên đó có tuyết phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)