那儿

那儿
r
na nhi

ở đó; chỗ đó; đó

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#494
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    ở đó; chỗ đó; đó

    那个地方nàge dìfang

    • Ở đó có rất nhiều người.

    • Tôi đã để chìa khóa ở chỗ đó rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.