Tới nội dung chính

那时候

那时候
nàshíhou
na thời hậu

lúc đó; lúc bấy giờ

HSK 2 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúc đó; lúc bấy giờ

    • 。

      Lúc đó tôi vẫn còn đi học.

那
Nā
na
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu