那时候

那时候
shíhou
na thời hậu

lúc đó; lúc bấy giờ

HSK 2 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc đó; lúc bấy giờ

    • Lúc đó tôi vẫn còn đi học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.