Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
那古屋
那古屋
na cổ ốc
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
- 。
Nagoya là một thành phố ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
那古屋
Phồn thể那
na cổ ốc
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
- 。
Nagoya là một thành phố ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)