那倒是

那倒是
dàoshi
na đáo thị

Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)

    • À đúng rồi, tôi quên mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.