Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
那倒是
那倒是
na đáo thị
Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)
- ,。
À đúng rồi, tôi quên mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
那倒是
Phồn thể那
na đáo thị
Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Ừ nhỉ, đúng thật! (thán từ thừa nhận điều vừa nhận ra)
- ,。
À đúng rồi, tôi quên mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)