那会儿

那会儿
huìr
na hội nhi

lúc đó; hồi đó; lúc ấy

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#14152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc đó; hồi đó; lúc ấy

    过去或将来的某个时候guòqù huò jiānglái de mǒu ge shíhou

    • Lúc đó tôi vẫn còn đi học.

  2. danh từ

    lúc đó; hồi đó

    过去的某个时候;从前guòqù de mǒugeè shíhou; cóngqián

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.