Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
邓紫棋
邓紫棋
đặng tử kỳ
Đặng Tử Kỳ (ca sĩ nhạc pop người Trung Quốc, sinh 1991)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Tử Kỳ (ca sĩ nhạc pop người Trung Quốc, sinh 1991)
- 。
Đặng Tử Kỳ là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ邓紫棋
Phồn thể鄧紫棋
đặng tử kỳ
Đặng Tử Kỳ (ca sĩ nhạc pop người Trung Quốc, sinh 1991)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Tử Kỳ (ca sĩ nhạc pop người Trung Quốc, sinh 1991)
- 。
Đặng Tử Kỳ là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)