邓世昌
Đặng Thế Xương (1849–1894), chuyên gia hải quân triều Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai trường hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Thế Xương (1849–1894), chuyên gia hải quân triều Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai trường hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
- 。
Đặng Thế Xương là anh hùng của hải quân Trung Quốc.
Đặng Thế Xương (1849–1894), chuyên gia hải quân triều Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai trường hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Thế Xương (1849–1894), chuyên gia hải quân triều Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai trường hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
- 。
Đặng Thế Xương là anh hùng của hải quân Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)