Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.
/
邀请函
邀请函
yêu thỉnh hàm
thư mời; giấy mời
1 nghĩa#16241Lượng từ 封
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư mời; giấy mời
- 。
Tôi đã nhận được một lá thư mời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
邀请函
Phồn thể邀請函
yêu thỉnh hàm
thư mời; giấy mời
1 nghĩa#16241Lượng từ 封
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư mời; giấy mời
- 。
Tôi đã nhận được một lá thư mời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi