邀请函

邀请函
yāoqǐnghán
yêu thỉnh hàm

thư mời; giấy mời

1 nghĩa#16241Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư mời; giấy mời

    • Tôi đã nhận được một lá thư mời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.