邀功

邀功
yāogōng
yêu công

nhận vơ công lao; tranh công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận vơ công lao; tranh công

    • Anh ấy thích nhận công lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.