避风头

避风头
fēngtou
tị phong đầu

tránh gió; nằm im chờ sóng yên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh gió; nằm im chờ sóng yên

    • Gần đây anh ấy đang ẩn mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.