- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
Gần đây anh ấy đang ẩn mình.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
Gần đây anh ấy đang ẩn mình.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.