避风处

避风处
fēngchù
tị phong xứ

nơi tránh gió; chỗ khuất gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi tránh gió; chỗ khuất gió

    • Đây là nơi tránh gió.

  2. danh từ

    nơi trú gió; nơi tránh gió

    • Đây là một nơi tránh gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.