避雷

避雷
léi
tị lôi

tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức

    • Ra ngoài vào ngày mưa phải tránh sét.

  2. động từ

    (lóng) tránh xa; né hàng xấu/lừa đảo

    • Tôi hy vọng bài đánh giá này có thể giúp bạn tránh được rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.