避雨

避雨
tị vũ

trú mưa; tránh mưa

1 nghĩa#47362
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trú mưa; tránh mưa

    • Chúng ta đi trú mưa thôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.