Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
遵化
遵化
tuân hoá
thành phố Tuân Hoá (thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Tuân Hoá (thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遵化
Phồn thể遵
tuân hoá
thành phố Tuân Hoá (thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Tuân Hoá (thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi