遮阳板

遮阳板
zhēyángbǎn
già dương bản

tấm che nắng; tấm chắn nắng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm che nắng; tấm chắn nắng

    • Xin hãy hạ tấm che nắng xuống.

  2. danh từ

    tấm che nắng; visor

  3. danh từ

    tấm che nắng; tấm chắn nắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.