遮羞

遮羞
zhēxiū
già tu

che giấu xấu hổ; giấu mặt xấu hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che giấu xấu hổ; giấu mặt xấu hổ

    • Anh ấy dùng tay che đi sự xấu hổ.

  2. che giấu điều xấu hổ; giấu chuyện bê bối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.