遮断

遮断
zhēduàn
già đoạn

chặn đứt; cắt đứt; ngăn chặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chặn đứt; cắt đứt; ngăn chặn

  2. động từ

    chặn đứng; cắt đứt; ngăn chặn

    • Anh ấy đã che khuất tầm nhìn của tôi.

  3. chặn đứng; ngăn cản tiếp cận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.