遗赠

遗赠
zèng
di tặng

để lại (cho con cháu); di tặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để lại (cho con cháu); di tặng

    • Anh ấy đã di tặng tài sản cho tổ chức từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.