遗族

遗族
di tộc

thân nhân của người đã mất; gia đình người quá cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân nhân của người đã mất; gia đình người quá cố

    • Anh ấy là một người trong gia đình tang quyến.

  2. danh từ

    gia quyến của người đã mất; thân nhân người quá cố

    • Anh ấy là một người trong gia đình của người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.