道破

道破
dào
đạo phá

phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

  2. nói toạc ra; vạch trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.