道教徒

道教徒
Dàojiào
đạo giáo đồ

tín đồ Đạo giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tín đồ Đạo giáo

  2. tín đồ Đạo giáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.