道地

道地
dào
đạo địa

chính hiệu; địa phương chính gốc; đích thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chính hiệu; địa phương chính gốc; đích thực

    • Món ăn ở nhà hàng này rất chuẩn vị.

  2. tính từ

    chính gốc; địa phương; đúng chất

    • Đây là món vịt quay Bắc Kinh chính gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.