道台

道台
dàotái
đạo đài

chức Đạo đài (quan chức phụ trách giám sát một đạo thời Minh–Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức Đạo đài (quan chức phụ trách giám sát một đạo thời Minh–Thanh)

    • Đạo đài là một quan chức thời Minh Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.