道出

道出
dàochū
đạo xuất

lời nói; lời lẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói; lời lẽ

    • Anh ấy đã nói ra suy nghĩ của mình.

  2. động từ

    lời nói; lời lẽ

  3. động từ

    nói ra; bày tỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.