道具

道具
dào
đạo cụ

đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; đồ dùng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9219
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; đồ dùng

    舞台上使用的东西wǔtái shàng shǐyòng de dōngxi

    • Những đạo cụ này rất chân thực.

  2. danh từ

    đạo cụ; dụng cụ; đồ nghề

    戏剧、电影等表演中使用的物品xìjù、diànyǐng děng biǎoyǎn zhōng shǐyòng de wùpǐn

    • Những đạo cụ này đã cũ rồi.

  3. danh từ

    đạo cụ; vật phẩm (trong game); đồ vật

    游戏中人物可以使用或装备的物品yóuxì zhōng rénwù kěyǐ shǐyòng huò zhuāngbèi de wùpǐn

    • Đạo cụ này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.