Tới nội dung chính

遏

遏
è
át
⾡bộ sước · 12 nét

kiềm chế; ngăn chặn

3 nghĩa#27729
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiềm chế; ngăn chặn

    • 。

      Anh ấy đã kiềm chế được cơn giận của mình.

  2. 貳动động từ

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

  3. 參动động từ

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

遏
è
át
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu