遍历

遍历
biàn
biến lịch

duyệt qua; duyệt toàn bộ; (tin học) duyệt (traverse)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duyệt qua; duyệt toàn bộ; (tin học) duyệt (traverse)

    • Duyệt qua tất cả các tệp.

  2. động từ

    duyệt qua toàn bộ; duyệt (tin học); đi khắp nơi

    • Chúng tôi đã đi khắp thành phố.

  3. tính từ

    duyệt qua tất cả; (toán) ergodic; lặp qua toàn bộ

    • Quá trình ergodic là ngẫu nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.