遇袭

遇袭
ngộ tập

bị tấn công; bị tập kích

2 nghĩa#32921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị tấn công; bị tập kích

    • Anh ấy bị tấn công và bị thương.

  2. động từ

    bị tập kích; bị phục kích

    • Anh ấy bị phục kích và bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.