Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇袭
遇袭
ngộ tập
bị tấn công; bị tập kích
2 nghĩa#32921
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tấn công; bị tập kích
- 。
Anh ấy bị tấn công và bị thương.
- 貳动động từ
bị tập kích; bị phục kích
- 。
Anh ấy bị phục kích và bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遇袭
Phồn thể遇襲
ngộ tập
bị tấn công; bị tập kích
2 nghĩa#32921
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tấn công; bị tập kích
- 。
Anh ấy bị tấn công và bị thương.
- 貳动động từ
bị tập kích; bị phục kích
- 。
Anh ấy bị phục kích và bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi