Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼良为娼
逼良为娼
bức lương vi xướng
ép người lương thiện vào con đường mại dâm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép người lương thiện vào con đường mại dâm [thành ngữ]
- 貳动động từ
ép người lương thiện vào con đường mại dâm; bức lương vi xướng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị ép làm gái điếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
逼良为娼
Phồn thể逼良為娼
bức lương vi xướng
ép người lương thiện vào con đường mại dâm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép người lương thiện vào con đường mại dâm [thành ngữ]
- 貳动động từ
ép người lương thiện vào con đường mại dâm; bức lương vi xướng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị ép làm gái điếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi