逼供信

逼供信
gòngxìn
bức cúng tín

bức cung lấy lời khai; ép cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bức cung lấy lời khai; ép cung

    • Anh ta bị ép cung rồi.

  2. danh từ

    ép cung lấy lời thú tội; lời khai bị ép buộc

    • Anh ta bị ép viết một bản cung khai dưới sự cưỡng bức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.