造茧自缚

造茧自缚
zàojiǎn
tạo kiển tự buộc

tự giăng tơ tự buộc mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự giăng tơ tự buộc mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

    • Anh ta tự làm tự chịu, cuối cùng hại chính mình.

  2. động từ

    tự mình tạo kén tự trói buộc mình; tự mình tạo ra vòng trói buộc cho bản thân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.