造纸术

造纸术
zàozhǐshù
tạo chỉ thuật

kỹ thuật làm giấy; nghề làm giấy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật làm giấy; nghề làm giấy

    • Kỹ thuật làm giấy là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.