造次

造次
zào
tạo thứ

(văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ

  2. tính từ

    hấp tấp; liều lĩnh; (văn) vội vàng

    • Anh ấy làm việc rất hấp tấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.