造势

造势
zàoshì
tạo thế

tạo đà; tạo thế; vận động dư luận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo đà; tạo thế; vận động dư luận

    • Họ đang tạo thế cho sản phẩm mới.

  2. động từ

    tạo thế; vận động (tạo dư luận ủng hộ)

    • Họ đang vận động tranh cử.

  3. động từ

    thăng chức; nâng cấp

    • Họ đang quảng bá cho sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.