造作

造作
zàozuò
tạo tác

giả tạo; gượng gạo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giả tạo; gượng gạo

    • Cô ấy nói chuyện rất kiểu cách.

  2. tính từ

    giả tạo; giả dối; đạo đức giả

    • Cô ấy nói chuyện rất giả tạo.

  3. động từ

    chế tạo; làm; sản xuất

    • Anh ấy thích làm việc.

  4. động từ

    chế tạo; sản xuất; quy chế

    • Sản phẩm này được làm thủ công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.