Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
速率
速率
tốc luật
tốc độ; tỉ lệ
1 nghĩa#36482
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ; tỉ lệ
- 。
Xin hãy cho tôi biết tốc độ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
速率
Phồn thể速
tốc luật
tốc độ; tỉ lệ
1 nghĩa#36482
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ; tỉ lệ
- 。
Xin hãy cho tôi biết tốc độ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi