通风孔

通风孔
tōngfēngkǒng
thông phong khổng

lỗ thông gió; miệng thông gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thông gió

    • Căn phòng này không có lỗ thông gió.

  2. danh từ

    lỗ thông gió; khe thông khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.