通问

通问
tōngwèn
thông vấn

hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi

    • Chúng tôi gửi lời chào hỏi lẫn nhau.

  2. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

    • Chúng tôi thường xuyên liên lạc.

  3. động từ

    hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi tin tức

    • Chúng tôi thường xuyên trao đổi tin tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.