通配符

通配符
tōngpèi
thông phối phù

ký tự đại diện (trong lập trình/tìm kiếm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký tự đại diện (trong lập trình/tìm kiếm)

    • Ký tự đại diện có thể khớp với bất kỳ ký tự nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.