通路

通路
tōng
thông lộ

đường thông; lối đi; kênh lưu thông

4 nghĩa#39187
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường thông; lối đi; kênh lưu thông

    • Con đường này rất hẹp.

  2. danh từ

    kênh; đường thông; lối đi

    • Chúng tôi bán sản phẩm qua kênh này.

  3. danh từ

    đường lớn; đường thông

    • Con đường này rất rộng.

  4. danh từ

    truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.