通缉犯

通缉犯
tōngfàn
thông tập phạm

tội phạm bị truy nã

2 nghĩa#14359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm bị truy nã

    被警察通知要逮捕的犯人bèi jǐngchá tōngzhī yào dàibǔ de fànrén

    • Anh ta là một tên tội phạm bị truy nã.

  2. danh từ

    tội phạm bị truy nã; kẻ đào tẩu bị truy nã

    被警察或政府通令追捕的犯人bèi jǐngchá huò zhèngfǔ tōnglìng zhuībǔ de fànrén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.