通用性

通用性
tōngyòngxìng
thông dụng tính

tính thông dụng; tính phổ quát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính thông dụng; tính phổ quát

    • Phần mềm này có tính phổ biến rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.