通气孔

通气孔
tōngkǒng
thông khí khổng

lỗ thông hơi; lỗ thông khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông hơi; lỗ thông khí

    • Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.

  2. danh từ

    lỗ thông gió; khe thông hơi

  3. danh từ

    lỗ thông khí; lỗ thông gió

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.